User Tools

Site Tools


5103--tri-u-nguy-n-nguy-n-b-nh-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

5103--tri-u-nguy-n-nguy-n-b-nh-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output">​
 +<​p><​b>​Triệu Nguyên</​b>​ là một xã của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Xã có vị trí:
 +</p>
 +<​p>​Xã Triệu Nguyên có diện tích 34,06 km², dân số năm 1999 là 1.188 người.<​sup id="​cite_ref-QD19_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>,​ mật độ dân cư đạt 35 người/​km².
 +</​p><​p>​Xã Triệu Nguyên được chia thành các xóm: Cảm Ngọa, Khau Khác, Khau Khít, Khau Vai, Khuổi Tông, Lũng Roọc, Pác Tháy, Thin Pản, Đán Khao, Nặm Rằng.
 +</​p><​p>​Trên địa bàn xã Triệu Nguyên có núi Pha Giam.
 +</p>
  
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-QD19-1">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Quyết định số 19/​2006/​QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-QD19Ds-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Kết quả Tổng điều tra dân số năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/​2006/​QĐ-BTNMT.</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-QD124-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Quyết định số 124/​2004/​QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1326
 +Cached time: 20181015072252
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.156 seconds
 +Real time usage: 0.194 seconds
 +Preprocessor visited node count: 852/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 35393/​2097152 bytes
 +Template argument size: 740/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 12/40
 +Expensive parser function count: 2/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 1335/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.056/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.36 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 156.119 ​     1 -total
 + ​68.58% ​ 107.070 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_&#​273;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_Vi&#​7879;​t_Nam
 + ​62.11% ​  ​96.973 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​22.98% ​  ​35.879 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​T&#​7885;​a_&#​273;&#​7897;​
 + ​14.66% ​  ​22.888 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:&#​272;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_thu&#​7897;​c_huy&#​7879;​n_Nguy&​ecirc;​n_B&​igrave;​nh
 + ​11.06% ​  ​17.262 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +  9.42%   ​14.706 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​B&#​7843;​n_&#​273;&#​7891;​_&#​273;&#​7883;​nh_v&#​7883;​
 +  7.96%   ​12.433 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_Cao_B&#​7857;​ng
 +  6.99%   ​10.907 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_s&#​417;​_khai
 +  4.15%    6.472      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Otheruses
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​850387-0!canonical and timestamp 20181015072251 and revision id 40617637
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
5103--tri-u-nguy-n-nguy-n-b-nh-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)